停靠站

停靠站
tíngkàozhàn
đình kháo trạm

trạm dừng; bến xe (buýt/tàu điện)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm dừng; bến xe (buýt/tàu điện)

    • Điểm dừng tiếp theo là trạm dừng.

  2. danh từ

    trạm dừng; điểm dừng trung gian (trên tuyến đường tàu, máy bay, v.v.)

    • Điểm dừng tiếp theo là trạm dừng chân.

  3. danh từ

    cảng ghé; cảng dừng tàu

    • Điểm dừng tiếp theo của con tàu này là Thượng Hải.

  4. danh từ

    trạm dừng; điểm dừng đỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.