- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
trạm dừng; điểm dừng
trạm dừng; điểm dừng
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm dừng; điểm dừng
trạm dừng; điểm dừng
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.