停车库

停车库
tíngchē
đình xa khố

bãi đậu xe; bãi giữ xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi đậu xe; bãi giữ xe

    • Bãi đậu xe này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.