停车场

停车场
tíngchēchǎng
đình xa trường

bãi đậu xe; bãi giữ xe

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4955
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi đậu xe; bãi giữ xe

    放置汽车的地方fàngzhì qìchē de dìfang

    • Bãi đỗ xe ở đâu?

  2. danh từ

    bãi đậu xe; bãi giữ xe

    放置汽车的地方fàngzhì qìchē de dìfang

    • Ở đây có một bãi đỗ xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.