停薪留职

停薪留职
tíngxīnliúzhí
đình tân lưu chức

tạm nghỉ việc không hưởng lương (vẫn giữ biên chế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạm nghỉ việc không hưởng lương (vẫn giữ biên chế)

    • Anh ấy nghỉ việc không lương để chăm sóc mẹ bị ốm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.