停滞不前

停滞不前
tíngzhìqián
đình trệ bất tiền

đình trệ; trì trệ; bị tắc nghẽn

3 nghĩa#37489
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đình trệ; trì trệ; bị tắc nghẽn

    • Dự án của chúng tôi đang bị đình trệ.

  2. tính từ

    dậm chân tại chỗ; trì trệ không tiến lên được [thành ngữ]

    • Kinh tế đình trệ.

  3. tính từ

    giậm chân tại chỗ; đình trệ không tiến [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.