停歇

停歇
tíngxiē
đình hiết

dừng lại nghỉ ngơi; tạm nghỉ

1 nghĩa#31076
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dừng lại nghỉ ngơi; tạm nghỉ

    • Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.