停机时间

停机时间
tíngshíjiān
đình cơ thời gian

thời gian ngừng hoạt động; thời gian chết (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian ngừng hoạt động; thời gian chết (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)

    • Chúng tôi đang giảm thời gian ngừng hoạt động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.