停机
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
NGHĨA
- 壹动động từ
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
- 。
Máy bay đã ngừng hoạt động.
- 貳动động từ
dừng máy; tắt máy; đỗ máy bay
- 。
Máy bay đã đỗ rồi.
- 參动động từ
tạm ngừng đường dây điện thoại; dừng máy; tắt máy
- 。
Điện thoại của tôi bị khóa rồi.
- 肆动động từ
hết tiền nạp (điện thoại trả trước bị khóa); tắt máy; ngừng hoạt động (máy móc)
- 。
Điện thoại của tôi bị hết tiền rồi.
- 伍动động từ
ngừng máy; tắt máy; kết thúc quay phim
- 。
Bộ phim này đã ngừng quay rồi.
- 陸动động từ
ngừng thi công; đình chỉ công trình
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
NGHĨA
- 壹动động từ
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
- 。
Máy bay đã ngừng hoạt động.
- 貳动động từ
dừng máy; tắt máy; đỗ máy bay
- 。
Máy bay đã đỗ rồi.
- 參动động từ
tạm ngừng đường dây điện thoại; dừng máy; tắt máy
- 。
Điện thoại của tôi bị khóa rồi.
- 肆动động từ
hết tiền nạp (điện thoại trả trước bị khóa); tắt máy; ngừng hoạt động (máy móc)
- 。
Điện thoại của tôi bị hết tiền rồi.
- 伍动động từ
ngừng máy; tắt máy; kết thúc quay phim
- 。
Bộ phim này đã ngừng quay rồi.
- 陸动động từ
ngừng thi công; đình chỉ công trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại