Tới nội dung chính

停机

停机
tíngjī
đình cơ

(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ

6 nghĩa#31880
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ

    • 。

      Máy bay đã ngừng hoạt động.

  2. 貳动động từ

    dừng máy; tắt máy; đỗ máy bay

    • 。

      Máy bay đã đỗ rồi.

  3. 參动động từ

    tạm ngừng đường dây điện thoại; dừng máy; tắt máy

    • 。

      Điện thoại của tôi bị khóa rồi.

  4. 肆动động từ

    hết tiền nạp (điện thoại trả trước bị khóa); tắt máy; ngừng hoạt động (máy móc)

    • 。

      Điện thoại của tôi bị hết tiền rồi.

  5. 伍动động từ

    ngừng máy; tắt máy; kết thúc quay phim

    • 。

      Bộ phim này đã ngừng quay rồi.

  6. 陸动động từ

    ngừng thi công; đình chỉ công trình

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu