- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
Máy bay đã ngừng hoạt động.
dừng máy; tắt máy; đỗ máy bay
Máy bay đã đỗ rồi.
tạm ngừng đường dây điện thoại; dừng máy; tắt máy
Điện thoại của tôi bị khóa rồi.
hết tiền nạp (điện thoại trả trước bị khóa); tắt máy; ngừng hoạt động (máy móc)
Điện thoại của tôi bị hết tiền rồi.
ngừng máy; tắt máy; kết thúc quay phim
Bộ phim này đã ngừng quay rồi.
ngừng thi công; đình chỉ công trình
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ
Máy bay đã ngừng hoạt động.
dừng máy; tắt máy; đỗ máy bay
Máy bay đã đỗ rồi.
tạm ngừng đường dây điện thoại; dừng máy; tắt máy
Điện thoại của tôi bị khóa rồi.
hết tiền nạp (điện thoại trả trước bị khóa); tắt máy; ngừng hoạt động (máy móc)
Điện thoại của tôi bị hết tiền rồi.
ngừng máy; tắt máy; kết thúc quay phim
Bộ phim này đã ngừng quay rồi.
ngừng thi công; đình chỉ công trình
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.