停机

停机
tíng
đình cơ

(máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ

6 nghĩa#31880
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (máy móc) ngừng hoạt động; tắt máy; (điện thoại) bị cắt dịch vụ

    • Máy bay đã ngừng hoạt động.

  2. động từ

    dừng máy; tắt máy; đỗ máy bay

    • Máy bay đã đỗ rồi.

  3. động từ

    tạm ngừng đường dây điện thoại; dừng máy; tắt máy

    • Điện thoại của tôi bị khóa rồi.

  4. động từ

    hết tiền nạp (điện thoại trả trước bị khóa); tắt máy; ngừng hoạt động (máy móc)

    • Điện thoại của tôi bị hết tiền rồi.

  5. động từ

    ngừng máy; tắt máy; kết thúc quay phim

    • Bộ phim này đã ngừng quay rồi.

  6. động từ

    ngừng thi công; đình chỉ công trình

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.