píng
bình
bộ thổ · 8 nét

bình địa; vùng đất bằng phẳng

2 nghĩa#38700
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình địa; vùng đất bằng phẳng

    • Bãi cỏ này rất bằng phẳng.

  2. lượng từ

    đơn vị diện tích bình (khoảng 3,3058 m², dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)

    • Căn phòng này có mười bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.