做张做势

做张做势
zuòzhāngzuòshì
tố trương tố thế

làm dáng; ra vẻ; tỏ vẻ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm dáng; ra vẻ; tỏ vẻ [thành ngữ]

    • Anh ấy thích làm bộ làm tịch.

  2. động từ

    ra vẻ; làm bộ làm tịch

  3. động từ

    làm trò; giả vờ ra vẻ; làm màu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.