做大

做大
zuò
tố đại

mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)

2 nghĩa#43869
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)

    • Chúng tôi muốn mở rộng công ty.

  2. tính từ

    làm lớn mạnh; phát triển quy mô lớn hơn

    • Người này rất thích làm ra vẻ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.