做大
做大
tố đại
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
2 nghĩa#43869
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
- 。
Chúng tôi muốn mở rộng công ty.
- 貳形tính từ
làm lớn mạnh; phát triển quy mô lớn hơn
- 。
Người này rất thích làm ra vẻ.
Đang tải…
做大
Phồn thể做
tố đại
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
2 nghĩa#43869
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
- 。
Chúng tôi muốn mở rộng công ty.
- 貳形tính từ
làm lớn mạnh; phát triển quy mô lớn hơn
- 。
Người này rất thích làm ra vẻ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại