Tới nội dung chính

做大

做大
zuòdà
tố đại

mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)

2 nghĩa#43869
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)

    • 。

      Chúng tôi muốn mở rộng công ty.

  2. 貳形tính từ

    làm lớn mạnh; phát triển quy mô lớn hơn

    • 。

      Người này rất thích làm ra vẻ.

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu