做准备工作

做准备工作
zuòzhǔnbèigōngzuò
tố chuẩn bị công tác

chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị

    • Chúng ta cần làm công tác chuẩn bị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.