做人

做人
zuòrén
tố nhân

xử thế; cư xử (với người khác)

2 nghĩa#6508
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử thế; cư xử (với người khác)

    按照一定的方式生活和对待他人ànzhào yīdìng de fāngshì shēnghuó hé duìdài tārén

    • Anh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.

  2. động từ

    xử sự đúng đắn; làm người tử tế

    按照道德标准生活和行动ànzhào dàodé biāozhǔn shēnghuó hé xíngdòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.