本分

本分
běnfèn
bản phận

bổn phận; phận sự; an phận

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#28226
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bổn phận; phận sự; an phận

    • Anh ấy rất rõ bổn phận của mình.

  2. danh từ

    bổn phận; chức phận của mình

    • Anh ấy rất rõ vai trò của mình.

  3. danh từ

    bổn phận; trách nhiệm của mình

    • Đây là bổn phận của tôi.

  4. danh từ

    bổn phận; an phận; (giữ đúng) bổn phận của mình

    • Anh ấy rất biết điều.

  5. danh từ

    bổn phận; chức phận; an phận thủ thường

  6. tính từ

    hiếu thảo; vâng lời cha mẹ

    • Anh ấy là một người biết bổn phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.