假高音

假高音
jiǎgāoyīn
giả cao âm

giọng giả; giọng cao giả thanh (falsetto)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng giả; giọng cao giả thanh (falsetto)

    • Anh ấy hát giọng giả thanh rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.