原装

原装
yuánzhuāng
nguyên trang

hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

    • Đây là điện thoại chính hãng.

  2. tính từ

    hàng nguyên kiện; hàng chính hãng (còn nguyên đóng gói gốc, không lắp ráp tại địa phương)

    • Đây là điện thoại nguyên bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.