倾倒

倾倒
qīngdǎo
khuynh đảo

nghiêng đổ; ngã đổ; đổ nhào

2 nghĩa#19238
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng đổ; ngã đổ; đổ nhào

    • Cái cây này đã đổ rồi.

  2. động từ

    khâm phục; bái phục; ngả nghiêng (đổ xuống)

    • Tôi ngưỡng mộ anh ấy không thôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.