债务担保证券

债务担保证券
zhàidānbǎozhèngquàn
trái vụ đảm bảo chứng khoán

chứng khoán nợ có bảo đảm (CDO)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng khoán nợ có bảo đảm (CDO)

    • Chứng khoán nợ có bảo đảm là một loại sản phẩm tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.