倒霉蛋儿

倒霉蛋儿
dǎoméidànr
đảo mốc đản nhi

(khẩu) kẻ xui xẻo; thằng khốn khổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kẻ xui xẻo; thằng khốn khổ(kế thừa)

    • Anh ấy đúng là một kẻ xui xẻo.

  2. kẻ xui xẻo; người kém may mắn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.