倒挂

倒挂
dàoguà
đáo quải

treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn

3 nghĩa#41911
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn

    • Bức tranh này bị treo ngược.

  2. động từ

    treo ngược; (bóng) lộn ngược, bất hợp lý (chi phí sản xuất và lưu thông vượt quá giá bán)

    • Giá sản phẩm này bị đảo ngược.

  3. động từ

    treo ngược; (bóng) vay nợ vượt quá khả năng hoàn trả; chênh lệch ngược (giá cả)

    • Anh ấy đã vay quá khả năng chi trả của ngân hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.