金字塔

金字塔
jīn
kim tự tháp

kim tự tháp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8739
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim tự tháp

    四棱锥形的古代建筑,底部是正方形sì léng zhuī xíng de gǔ dài jiàn zhù, dǐ bù shì zhèng fāng xíng

    • Kim tự tháp Ai Cập rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.