倒反天纲

倒反天纲
dàofǎntiāngāng
đáo phản thiên cương

đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]

    • Anh ta làm trái lẽ trời, đã làm rất nhiều điều xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.