- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
Anh ta làm trái lẽ trời, đã làm rất nhiều điều xấu.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
Anh ta làm trái lẽ trời, đã làm rất nhiều điều xấu.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.