俯瞰摄影

俯瞰摄影
kànshèyǐng
phủ khám nhiếp ảnh

chụp ảnh từ trên cao; quay cảnh từ góc cao (crane shot)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh từ trên cao; quay cảnh từ góc cao (crane shot)

    • Anh ấy thích dùng kỹ thuật chụp ảnh từ trên cao để ghi lại toàn cảnh thành phố.

  2. danh từ

    chụp ảnh góc nhìn từ trên cao; chụp ảnh flycam

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.