俯拾皆是

俯拾皆是
shíjiēshì
phủ thập giai thị

có thể nhặt được khắp nơi; nhan nhản; la liệt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể nhặt được khắp nơi; nhan nhản; la liệt [thành ngữ]

    • Loài hoa này trên núi có rất nhiều.

  2. tính từ

    cúi xuống nhặt là có ngay; la liệt khắp nơi [thành ngữ]

    • Loài hoa này trên núi rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.