修车

修车
xiūchē
tu xa

sửa xe

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#14084
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa xe

    把损坏的车修好bǎ sǔnhuài de chē xiūhǎo

    • Anh ấy biết sửa xe.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.