修剪

修剪
xiūjiǎn
tu tiễn

cắt tỉa; xén

2 nghĩa#16338
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt tỉa; xén

    • Anh ấy đang cắt tỉa cành cây.

  2. cắt tỉa; xén tỉa

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.