草坪

草坪
cǎopíng
thảo bình

bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9867
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ

    用草覆盖的平坦地面yòng cǎo fùgài de píngntǎn dìmiàn

    • Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.