花木

花木
huā
hoa mộc

hoa cỏ cây cối; hoa và cây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa cỏ cây cối; hoa và cây

    • Trong công viên có rất nhiều hoa và cây.

  2. danh từ

    cây cỏ; hoa cỏ; thực vật

    • Những cây cảnh này rất đẹp.

  3. danh từ

    hoa cỏ cây cối; thực vật

    • Trong công viên có rất nhiều cây cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.