信服

信服
xìn
tín phục

tin tưởng và phục; tín phục; tâm phục

4 nghĩa#20943
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng và phục; tín phục; tâm phục

    • Tôi tin phục năng lực của anh ấy.

  2. động từ

    tin phục; tâm phục; tin tưởng và phục

    • Tôi tin tưởng vào năng lực của anh ấy.

  3. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm

  4. động từ

    kính phục; khâm phục

    • Tôi tin phục khả năng của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.