信守

信守
xìnshǒu
tín thủ

giữ lời; tuân thủ (cam kết)

2 nghĩa#22120
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lời; tuân thủ (cam kết)

    • Chúng ta phải giữ lời hứa.

  2. động từ

    giữ đúng (lời hứa); tuân thủ

    • Anh ấy giữ lời hứa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.