信奉

信奉
xìnfèng
tín phụng

tin tưởng; tôn thờ; theo đạo

2 nghĩa#16398
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng; tôn thờ; theo đạo

    • Anh ấy tin theo Phật giáo.

  2. động từ

    tin tưởng; tôn thờ; tín ngưỡng

    • Anh ấy tin vào Phật giáo.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.