Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
/
宗教
宗教
tông giáo
tôn giáo
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3326
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn giáo
中人们相信和崇拜某个神或神灵的信仰体系rénmen xiāngxìn hé chóngbài mǒugeè shén huò shénlíng de xìnyǎng tǐxì
- ?
Bạn có tín ngưỡng tôn giáo nào không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宗教
Phồn thể宗
tông giáo
tôn giáo
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3326
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn giáo
中人们相信和崇拜某个神或神灵的信仰体系rénmen xiāngxìn hé chóngbài mǒugeè shén huò shénlíng de xìnyǎng tǐxì
- ?
Bạn có tín ngưỡng tôn giáo nào không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)