佛教

佛教
jiào
phật giáo

đạo Phật; nhà Phật; Phật gia

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22242
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo Phật; nhà Phật; Phật gia

    • Anh ấy tin vào Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.