Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
基督教
基督教
cơ đốc giáo
Cơ Đốc giáo; Kitô giáo; đạo Thiên Chúa
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6001
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cơ Đốc giáo; Kitô giáo; đạo Thiên Chúa
中信仰耶稣基督的宗教xìnyǎng Yēsū Jīdū de zōngjiào
- 。
Anh ấy theo đạo Cơ đốc.
- 貳名danh từ
đạo Cơ Đốc; Kitô giáo
中信仰耶稣基督为救世主的宗教xìnyǎng yēsū jīdū wéi jiùshìzhǔ de zōngjiào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ基督教
Phồn thể基
cơ đốc giáo
Cơ Đốc giáo; Kitô giáo; đạo Thiên Chúa
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6001
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cơ Đốc giáo; Kitô giáo; đạo Thiên Chúa
中信仰耶稣基督的宗教xìnyǎng Yēsū Jīdū de zōngjiào
- 。
Anh ấy theo đạo Cơ đốc.
- 貳名danh từ
đạo Cơ Đốc; Kitô giáo
中信仰耶稣基督为救世主的宗教xìnyǎng yēsū jīdū wéi jiùshìzhǔ de zōngjiào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc