信口胡说

信口胡说
xìnkǒushuō
tín khẩu hồ thuyết

nói bừa; nói liều; buột miệng nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nói bừa; nói liều; buột miệng nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.