保驾护航

保驾护航
bǎojiàháng
bảo giá hộ hàng

hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]

    • Chúng ta phải bảo vệ sự phát triển kinh tế.

  2. động từ

    hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]

    • Chúng tôi bảo vệ khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.