保释

保释
bǎoshì
bảo thích

tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại

2 nghĩa#6946
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại

    用钱或财产作保证,让被捕的人暂时获得自由yòng qián huò cáichǎn zuò bǎozhèng, ràng bèi bǔ de rén zànshíjiān huòdé zìyóu

    • Anh ấy đã được bảo lãnh.

  2. động từ

    tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại

    用钱或财产让被控犯罪的人暂时获得自由,等待法庭审判yòng qián huò cáichǎn ràng bèi kòng fànzuì de rén zànshí huòdé zìyóu, děngdài fǎtíng shěnpàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.