取保

取保
bǎo
thủ bảo

được tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại

    • Anh ấy được bảo lãnh tại ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.