保质期

保质期
bǎozhì
bảo chất kỳ

hạn sử dụng; hạn bảo quản

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạn sử dụng; hạn bảo quản

    • Hạn sử dụng của bánh mì này là ba ngày.

  2. danh từ

    hạn sử dụng; hạn bảo quản

    • Hạn sử dụng của cái bánh mì này là ba ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.