保残守缺

保残守缺
bǎocánshǒuquē
bảo tàn thủ khuyết

bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

    • Anh ấy là một người bảo thủ.

  2. động từ

    giữ lấy cái cũ kỹ lỗi thời; bảo thủ không chịu đổi mới [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.