保命

保命
bǎomìng
bảo mệnh

bảo toàn tính mạng; giữ mạng sống

1 nghĩa#26730
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo toàn tính mạng; giữ mạng sống

    • Để bảo toàn mạng sống, anh ấy sẵn sàng làm mọi thứ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.