Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
目光
ánh mắt; cái nhìn
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh mắt; cái nhìn
中眼睛里表现出来的神气或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlai de shénqi huò gǎnqing
- 。
Ánh mắt anh ấy rất dịu dàng.
- 貳名danh từ
ánh mắt; tầm nhìn; tầm nhìn (bóng)
中眼睛看向某处的方向和范围yǎnjing kànxiàng mǒuchù de fāngxiàng hé fànwéi
- 。
Ánh mắt của anh ấy rất sắc bén.
- 參名danh từ
ánh mắt; cái nhìn; (bóng) sự chú ý
中眼睛看向某处的样子;注意力yǎnjing kànxiàng mǒuchù de yàngzi;zhùyìli
- 。
Ánh mắt anh ấy rất sắc bén.
解字
GIẢI TỰánh mắt; cái nhìn
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh mắt; cái nhìn
中眼睛里表现出来的神气或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlai de shénqi huò gǎnqing
- 。
Ánh mắt anh ấy rất dịu dàng.
- 貳名danh từ
ánh mắt; tầm nhìn; tầm nhìn (bóng)
中眼睛看向某处的方向和范围yǎnjing kànxiàng mǒuchù de fāngxiàng hé fànwéi
- 。
Ánh mắt của anh ấy rất sắc bén.
- 參名danh từ
ánh mắt; cái nhìn; (bóng) sự chú ý
中眼睛看向某处的样子;注意力yǎnjing kànxiàng mǒuchù de yàngzi;zhùyìli
- 。
Ánh mắt anh ấy rất sắc bén.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch