/
战俘
战俘
chiến phu
tù binh; bắt làm tù binh
1 nghĩa#11645
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tù binh; bắt làm tù binh
中战争中被敌方捕获的士兵zhànyīng zhōng bèi dífāng bǔhuò de shìbīng
- 。
Anh ấy là một tù binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
战俘
Phồn thể戰俘
chiến phu
tù binh; bắt làm tù binh
1 nghĩa#11645
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tù binh; bắt làm tù binh
中战争中被敌方捕获的士兵zhànyīng zhōng bèi dífāng bǔhuò de shìbīng
- 。
Anh ấy là một tù binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao