促销

促销
xiāo
xúc tiêu

khuyến mãi; xúc tiến bán hàng

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#27105
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến mãi; xúc tiến bán hàng

    • Chúng tôi đang khuyến mãi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.