Tới nội dung chính

促销

促销
cùxiāo
xúc tiêu

khuyến mãi; xúc tiến bán hàng

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#27105
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khuyến mãi; xúc tiến bán hàng

    • 。

      Chúng tôi đang khuyến mãi.

促
cù
xúc
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu