Tới nội dung chính

侵略者

侵略者
qīnlüèzhě
xâm lược giả

kẻ xâm lược; quân xâm lược

1 nghĩa#25669
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ xâm lược; quân xâm lược

    • 。

      Kẻ xâm lược thật đáng xấu hổ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • , 。

      Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt

侵
qīn
xâm
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu