侦测器

侦测器
zhēn
trinh trắc khí

thiết bị dò tìm; bộ cảm biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị dò tìm; bộ cảm biến

    • Cái máy dò này rất nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.