Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探测器
探测器
thám trắc khí
máy dò; thiết bị thăm dò; tàu thăm dò (vũ trụ)
1 nghĩa#11793
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy dò; thiết bị thăm dò; tàu thăm dò (vũ trụ)
中用来发现或测量某些东西的仪器yònglái fāxiàn huò cèliàng mǒuxiē dōngxi de yíqì
- 。
Thiết bị dò này có thể phát hiện những vật thể rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
LIÊN QUAN
探测器
Phồn thể探測器
thám trắc khí
máy dò; thiết bị thăm dò; tàu thăm dò (vũ trụ)
1 nghĩa#11793
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy dò; thiết bị thăm dò; tàu thăm dò (vũ trụ)
中用来发现或测量某些东西的仪器yònglái fāxiàn huò cèliàng mǒuxiē dōngxi de yíqì
- 。
Thiết bị dò này có thể phát hiện những vật thể rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)