探测器

探测器
tàn
thám trắc khí

máy dò; thiết bị thăm dò; tàu thăm dò (vũ trụ)

1 nghĩa#11793
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy dò; thiết bị thăm dò; tàu thăm dò (vũ trụ)

    用来发现或测量某些东西的仪器yònglái fāxiàn huò cèliàng mǒuxiē dōngxi de yíqì

    • Thiết bị dò này có thể phát hiện những vật thể rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.