侦测

侦测
zhēn
trinh trắc

dò tìm; phát hiện; cảm biến

2 nghĩa#15302
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dò tìm; phát hiện; cảm biến

    • Thiết bị này có thể phát hiện những thay đổi rất nhỏ.

  2. động từ

    phát hiện; trinh sát; thám tử

    • Thiết bị này có thể phát hiện những âm thanh rất nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.