- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
Đừng có tâm lý may mắn.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
Đừng có tâm lý may mắn.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.